Nghĩa của từ "line your pockets" trong tiếng Việt

"line your pockets" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

line your pockets

US /laɪn jʊər ˈpɑkɪts/
UK /laɪn jɔː ˈpɒkɪts/
"line your pockets" picture

Thành ngữ

bỏ túi riêng, kiếm tiền bất chính

to make money for yourself in a dishonest or unfair way

Ví dụ:
The corrupt official was caught trying to line his pockets with public funds.
Viên chức tham nhũng đã bị bắt khi cố gắng bỏ túi riêng tiền công quỹ.
Some politicians are more interested in lining their own pockets than serving the public.
Một số chính trị gia quan tâm đến việc bỏ túi riêng hơn là phục vụ công chúng.